chạy ùa

chạy ùa

Giờ tan học, học sinh chạy ùa ra cổng trường.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chạy một cách ồ ạt, nhanh đông người cùng một lúc về một hướng: Hành động di chuyển bằng chân với tốc độ nhanh, thường của một nhóm đông người, cùng đến một địa điểm nào đó một cách bất ngờ hỗn loạn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Giờ tan học, học sinh chạy ùa ra cổng trường.
    • Nghe tiếng nổ lớn, mọi người hoảng hốt chạy ùa ra đường.
    • Khi cửa mở, khán giả chạy ùa vào trong rạp để tìm chỗ ngồi tốt.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chạy ùa đến": nhấn mạnh việc đổ tới một địa điểm cụ thể.
    • Nghe tin quà miễn phí, mọi người chạy ùa đến trung tâm thương mại.
  • "chạy ùa ra": nhấn mạnh việc đổ từ bên trong ra bên ngoài.
    • Khi báo động cháy, nhân viên chạy ùa ra khỏi tòa nhà.
  • "chạy ùa vào": nhấn mạnh việc đổ từ bên ngoài vào bên trong.
    • Cơn mưa đến bất ngờ, người đi đường chạy ùa vào các mái hiên.
Biến thể từ gần giống
  • Ùa (động từ): di chuyển nhanh ồ ạt. Thường đi kèm với các động từ khác như "chạy", "đổ", "".
    • Đám đông ùa vào sân vận động.
  • Đổ (động từ): di chuyển nhanh đông người về một phía. Gần nghĩa với "chạy ùa".
    • Khách hàng đổ đến cửa hàng trong ngày khai trương.
Từ đồng nghĩa
  • đến: di chuyển nhanh hối hả về phía trước, thường tạo cảm giác chen lấn.
  • Ào đến: di chuyển nhanh mạnh mẽ như một đợt sóng.
  • Lũ lượt kéo đến: di chuyển thành từng đám đông liên tục (nhưng có thể không nhanh bằng "chạy ùa").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ riêng biệt nào khác ngoài các cách kết hợp đã nêumục 'Các cách sử dụng nâng cao')

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ cụ thể nào sử dụng từ "chạy ùa")

Từ chứa "chạy ùa"